thời gian

  1. d. 1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái hiện tại, quá khứ tương lai. 2. Hình thái đó nói về mặt độ dài không tính đến giới hạn : Phải thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới. 3. Cg. Thì giờ : Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị ; Trước mặt chúng ta thời gian không còn được bao ; Thời gian một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái đất. 4. Cg. Thời hạn. Phần giới hạn của độ dài nói trên : Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai. 5. Cg .Thời kỳ. Hình thái đó nói về mặt quá trình giới hạn thể hiệnquá khứ, hiện tại, tương lai : Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp ; Thời gian đó tôi cònnước ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời gian"

thời gian
Thời gian trôi qua rất nhanh khi chúng ta vui vẻ.